HSK 6
样
yàng量
loại; kiểu
manner; pattern; way; appearance
桌上摆着三样当地小吃。
Zhuō shàng bǎi zhe sān yàng dāng dì xiǎo chī.
Three kinds of local snacks are set out on the table.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.