HSK 5
长远
chángyuǎn形
lâu dài; dài hạn
long-term; long-range
做决定时也要考虑长远。
Zuò jué dìng shí yě yào kǎo lǜ cháng yuǎn.
You should also consider the long term when making decisions.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.