HSK 5
久远
jiǔyuǎn形
xa xưa; lâu đời
lasting; enduring; extending over a long period of time
这个故事来自久远的年代。
Zhè ge gù shi lái zì jiǔ yuǎn de nián dài.
This story comes from a distant era.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.