HSK 6
迷人
mírén形
quyến rũ; mê người
fascinating; enchanting; charming; tempting
海边傍晚的风景十分迷人。
Hǎi biān bàng wǎn de fēng jǐng shí fēn mí rén.
The evening scenery by the sea is enchanting.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.