HSK 6
密
mì形
dày; bí mật
dense; close; thick; intimate; close; (bound form) secret; confidential; (Internet slang) to send a private message to (sb); to DM; surname Mi; name of an ancient state
树林太密阳光照不进来。
Shù lín tài mì yáng guāng zhào bú jìn lái.
The woods are so dense that sunlight cannot get through.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.