HSK 6
解放
jiěfàng动
giải phóng
to liberate; to emancipate; liberation; refers to the Communists' victory over the Nationalists in 1949
新机器把工人从重活中解放出来。
Xīn jī qì bǎ gōng rén cóng zhòng huó zhōng jiě fàng chū lái.
The new machine freed workers from heavy labor.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.