HSK 6
解
jiě动
giải; tháo
to divide; to break up; to split; to separate; to dissolve; to solve; surname Xie
他花了半小时才解出难题。
Tā huā le bàn xiǎo shí cái jiě chū nán tí.
It took him half an hour to solve the difficult problem.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.