HSK 6
补偿
bǔcháng动
bồi thường; bù đắp
to compensate; to make up
公司会补偿乘客的损失。
Gōng sī huì bǔ cháng chéng kè de sǔn shī.
The company will compensate passengers for their losses.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.