HSK 6
弥补
míbǔ动
bù đắp; khắc phục
to complement; to make up for a deficiency
我们会尽力弥补造成的损失。
Wǒ men huì jìn lì mí bǔ zào chéng de sǔn shī.
We will do our best to make up for the loss caused.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.