HSK 6
赔偿
péicháng动
bồi thường; đền bù
to compensate
保险公司将赔偿全部损失。
Bǎo xiǎn gōng sī jiāng péi cháng quán bù sǔn shī.
The insurance company will compensate for the entire loss.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.