HSK 6
补贴
bǔtiē动名
trợ cấp; hỗ trợ
to subsidize; subsidy; allowance; to supplement (one's salary etc)
学校给困难学生生活补贴。
Xué xiào gěi kùn nán xué shēng shēng huó bǔ tiē.
The school gives living subsidies to students in need.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.