HSK 6
艺人
yìrén名
nghệ sĩ; nghệ nhân
entertainer; performing artist; artisan; craftsman
那位艺人长期参加公益活动。
Nà wèi yì rén cháng qī cān jiā gōng yì huó dòng.
That entertainer has long taken part in public-interest events.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.