HSK 6
能量
néngliàng名
năng lượng; năng lực
energy; capabilities
运动以后我感觉充满能量。
Yùn dòng yǐ hòu wǒ gǎn jué chōng mǎn néng liàng.
I feel full of energy after exercising.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.