HSK 6
立场
lìchǎng名
lập trường; quan điểm
position; standpoint
他公开说明了自己的立场。
Tā gōng kāi shuō míng le zì jǐ de lì chǎng.
He publicly explained his position.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.