HSK 6
监测
jiāncè动
giám sát; quan trắc
to monitor
设备全天监测河水的变化。
Shè bèi quán tiān jiān cè hé shuǐ de biàn huà.
The equipment monitors changes in the river water all day.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.