HSK 6
测量
cèliáng动
đo lường
survey; to measure; to gauge; to determine
工人先测量房间的高度。
Gōng rén xiān cè liáng fáng jiān de gāo dù.
The worker first measured the height of the room.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.