HSK 6
特
tè副
đặc biệt; rất
special; unique; distinguished; especially
雨后的山里空气特清新。
Yǔ hòu de shān lǐ kōng qì tè qīng xīn.
The mountain air is especially fresh after rain.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.