HSK 5
特殊
tèshū形
đặc biệt
special; particular; unusual; extraordinary
这个孩子需要特殊照顾。
Zhè ge hái zi xū yào tè shū zhào gù.
This child needs special care.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.