HSK 5
特有
tèyǒu形
đặc hữu; riêng có
specific (to); characteristic (of); distinctive
这种植物是山区特有的。
Zhè zhòng zhí wù shì shān qū tè yǒu de.
This plant is unique to mountain areas.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.