HSK 6
套餐
tàocān名
suất ăn; gói dịch vụ
set meal; (fig.) product or service package (e.g. for a cell phone subscription)
午餐套餐包括汤和一份水果。
Wǔ cān tào cān bāo kuò tāng hé yí fèn shuǐ guǒ.
The lunch set includes soup and a serving of fruit.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.