HSK 6
心灵
xīnlíng名
tâm hồn; tinh thần
bright; smart; quick-witted; heart
音乐给受伤的心灵带来安慰。
Yīn yuè gěi shòu shāng de xīn líng dài lái ān wèi.
Music brings comfort to a wounded soul.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.