HSK 6
摆放
bǎifàng动
sắp đặt; bày
to set up; to arrange; to lay out
书架上的东西摆放得很整齐。
Shū jià shàng de dōng xi bǎi fàng de hěn zhěng qí.
The items on the bookshelf are arranged neatly.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.