HSK 6
摆
bǎi动
đặt; bày; đung đưa
to arrange; to exhibit; to move to and fro; a pendulum
请把花瓶摆在窗户旁边。
Qǐng bǎ huā píng bǎi zài chuāng hu páng biān.
Please place the vase beside the window.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.