HSK 6
引入
yǐnrù动
đưa vào; du nhập
to draw into; to pull into; to introduce
学校计划引入新的教学方法。
Xué xiào jì huà yǐn rù xīn de jiào xué fāng fǎ.
The school plans to introduce a new teaching method.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.