HSK 4
入学
rùxué动
nhập học; bắt đầu đi học
to enter a school or college; to go to school for the first time as a child
孩子九月就要入学了。
Hái zi jiǔ yuè jiù yào rù xué le.
The child will start school in September.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.