HSK 4
入
rù动
vào; gia nhập
to enter; to go into; to join; to become a member of; (bound form) to conform to (as in 入时); abbr. for 入声
游客请从东门入园。
Yóu kè qǐng cóng dōng mén rù yuán.
Visitors should enter the park through the east gate.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.