HSK 6
引发
yǐnfā动
gây ra; khơi mào
to lead to; to trigger; to initiate; to cause
这个消息引发了广泛讨论。
Zhè ge xiāo xī yǐn fā le guǎng fàn tǎo lùn.
This news prompted widespread discussion.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.