HSK 4
收入
shōurù动名
thu nhập; doanh thu; thu vào
to take in; income; revenue
他的收入比去年增加了。
Tā de shōu rù bǐ qù nián zēng jiā le.
His income increased from last year.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.