HSK 6
开关
kāiguān名
công tắc; van
power switch; gas valve; to open the city (or frontier) gate; to open and close
门边的开关控制走廊灯光。
Mén biān de kāi guān kòng zhì zǒu láng dēng guāng.
The switch by the door controls the corridor lights.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.