HSK 6
开启
kāiqǐ动
mở; khởi động
to start; to begin; to initiate (an era, process, journey etc); (computing) to enable (a feature); (of a system or device) to start operating automatically; to self-initiate; to open (sth that has been sealed)
这次旅行开启了新的生活。
Zhè cì lǚ xíng kāi qǐ le xīn de shēng huó.
This journey opened a new chapter in life.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.