HSK 6
导师
dǎoshī名
người hướng dẫn; giáo viên hướng dẫn
tutor; teacher; academic advisor
我的导师鼓励我继续研究。
Wǒ de dǎo shī gǔ lì wǒ jì xù yán jiū.
My academic adviser encouraged me to continue my research.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.