HSK 4
师傅
shīfu名
bác thợ; thợ lành nghề; sư phụ
master; qualified worker; respectful form of address for older men
修车师傅很快找到了问题。
Xiū chē shī fu hěn kuài zhǎo dào le wèn tí.
The mechanic quickly found the problem.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.