HSK 6
亲密
qīnmì形
thân mật; gần gũi
intimate; close
她们一直保持着亲密关系。
Tā men yì zhí bǎo chí zhe qīn mì guān xì.
They have always maintained a close relationship.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.