HSK 6
密度
mìdù名
mật độ
density; concentration
这种材料的密度非常高。
Zhè zhǒng cái liào de mì dù fēi cháng gāo.
This material has a very high density.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.