HSK 6
反思
fǎnsī动
suy ngẫm; tự xem xét
to think back over sth; to review; to revisit; to rethink
失败之后我们需要认真反思。
Shī bài zhī hòu wǒ men xū yào rèn zhēn fǎn sī.
We need to reflect carefully after a failure.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.