HSK 6
反馈
fǎnkuì动
phản hồi
to send back information; feedback
客户反馈帮助我们改进产品。
Kè hù fǎn kuì bāng zhù wǒ men gǎi jìn chǎn pǐn.
Customer feedback helps us improve the product.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.