HSK 6
分期
fēnqī动
chia kỳ; trả góp
by stages; staggered; step by step; in installments
这台电脑可以分期付款。
Zhè tái diàn nǎo kě yǐ fēn qī fù kuǎn.
This computer can be paid for in installments.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.