HSK 6
入境
rùjìng动
nhập cảnh
to enter a country
入境旅客需要填写表格。
Rù jìng lǚ kè xū yào tián xiě biǎo gé.
Travelers entering the country must complete a form.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.