HSK 6
入门
rùmén动名
nhập môn; bước đầu
entrance door; to enter a door; to learn the basics of a subject; introduction (to a subject); (attributive) entry-level
这本书适合摄影入门学习。
Zhè běn shū shì hé shè yǐng rù mén xué xí.
This book is suitable for learning the basics of photography.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.