HSK 6
倍增
bèizēng动
tăng gấp nhiều lần
to double; to redouble; to increase many times over; to multiply by a factor
销售增加让工厂产量倍增。
Xiāo shòu zēng jiā ràng gōng chǎng chǎn liàng bèi zēng.
Increased sales caused the factory's output to multiply.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.