HSK 6
加倍
jiābèi动副
gấp đôi; tăng gấp bội
to double; to redouble
这个消息让大家信心加倍。
Zhè ge xiāo xī ràng dà jiā xìn xīn jiā bèi.
This news doubled everyone's confidence.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.