HSK 4
倍
bèi量
lần; gấp
(two, three etc) -fold; times (multiplier); double; to increase or multiply
今年游客人数是去年的两倍。
Jīn nián yóu kè rén shù shì qù nián de liǎng bèi.
This year's tourist count is twice last year's.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.