HSK 6
保管
bǎoguǎn动
bảo quản; trông giữ; chắc chắn
to hold in safekeeping; to have in one's care; to guarantee; certainly; surely; custodian; curator
贵重物品请交前台保管。
Guì zhòng wù pǐn qǐng jiāo qián tái bǎo guǎn.
Please leave valuables at the front desk for safekeeping.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.