HSK 4
尽管
jǐnguǎn副连
mặc dù; dù
despite; although; even though; in spite of
尽管很累他还是完成了工作。
Jǐn guǎn hěn lèi tā hái shì wán chéng le gōng zuò.
Although he was tired, he still finished the work.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.