HSK 6
伤口
shāngkǒu名
vết thương
wound; cut
护士正在给伤口换药。
Hù shi zhèng zài gěi shāng kǒu huàn yào.
The nurse is changing the dressing on the wound.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.