HSK 6
不适
búshì形
khó chịu; không khỏe
unwell; indisposed; out of sorts
服药后如有不适请联系医生。
Fú yào hòu rú yǒu bú shì qǐng lián xì yī shēng.
Contact a doctor if you feel unwell after taking the medicine.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.