HSK 6
不成
bùchéng动形助
không được; chẳng lẽ
won't do; unable to; (at the end of a rhetorical question) can that be?
这样做不成我们再想办法。
Zhè yàng zuò bù chéng wǒ men zài xiǎng bàn fǎ.
If this does not work, we will think of another solution.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.