HSK 1
便宜
piányi形
rẻ
cheap; inexpensive; a petty advantage; to let sb off lightly
这家店的苹果很便宜。
Zhè jiā diàn de píngguǒ hěn piányi.
The apples in this store are inexpensive.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 1.