HSK 6
青春期
qīngchūnqī名
tuổi dậy thì
puberty; adolescence
家长要关心孩子青春期变化。
Jiā zhǎng yào guān xīn hái zi qīng chūn qī biàn huà.
Parents should pay attention to changes during their child's adolescence.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.