HSK 6
清淡
qīngdàn形
thanh đạm; nhạt
light (of food, not greasy or strongly flavored); insipid; slack (sales)
医生建议他饮食清淡一些。
Yī shēng jiàn yì tā yǐn shí qīng dàn yì xiē.
The doctor advised him to eat lighter food.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.